vảy da

vảy da

Da của người bệnh có nhiều vảy da trắng nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vảy nhỏ trên da: "vảy da" chỉ những mảnh da chết nhỏ, mỏng, khô, bong ra từ bề mặt da, thường do quá trình tái tạo da tự nhiên hoặc do các bệnh về da.
    • Cấu trúc giống vảy trên sinh vật: Trong y học, "vảy da" còn được dùng để mô tả các mảnh vảy nhỏ hình thành trên da do một số bệnh như vảy nến, chàm, hoặc nhiễm nấm.
dụ sử dụng
  • (Những mảng da khô bong ra sau khi tiếp xúc với ánh nắng.)
  • (Các mảnh vảy da dày, bong tróc triệu chứng chính của bệnh.)
  • (Giữ ẩm giúp ngăn ngừa da bị bong tróc thành vảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vảy da chết": các mảnh da đã chết, bong ra một cách tự nhiên.

    • Tẩy tế bào chết giúp loại bỏ vảy da chết trên bề mặt da. (Quá trình tẩy da chết làm sạch các mảnh da khô, chết.)
  • "vảy da bệnh ": vảy da xuất hiện do các bệnh về da như nấm, vảy nến, hoặc chàm.

    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân vảy da bệnh lý do nhiễm nấm. (Các vảy da bất thường cần được điều trị y tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Da vảy (danh từ): trạng thái da nhiều vảy, thường dùng để mô tả làn da khô, bong tróc.

    • Da vảy thường gặp vào mùa đông khi độ ẩm thấp. (Da dễ bị khô bong tróc thành vảy.)
  • Vảy (danh từ): mảnh nhỏ, mỏng, thường dùng cho vảy , vảy rắn, hoặc vảy da.

    • Vảy óng ánh dưới ánh sáng. (Vảy trên thân phản chiếu ánh sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mảng da chết: các mảnh da khô, bong ra.
  • Da bong tróc: tình trạng da bị tách rời thành từng mảnh nhỏ.
  • Vảy bong: vảy da tự nhiên rụng khỏi bề mặt da.
Thành ngữ liên quan
  • Vảy da như vảy : so sánh làn da khô, bong tróc nhiều lớp giống như vảy .
    • Da tay ấy khô đến nỗi vảy da như vảy . (Làn da bị bong tróc nghiêm trọng, trông thô ráp.)